phong cương

phong cương

Phong cương giữa hai quốc gia được đánh dấu bằng một cột mốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Biên giới, ranh giới của một quốc gia: "phong cương" chỉ vùng đất nằmrìa lãnh thổ, phân cách giữa nước này với nước khác. Từ này thường mang sắc thái cổ điển, trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc bối cảnh lịch sử.
    • Vùng đất biên ải: "phong cương" cũng được dùng để chỉ khu vực xa xôi, nơi biên giới, thường ý nghĩa về sự bảo vệ chủ quyền quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội được lệnh canh giữ phong cương. (Quân đội nhiệm vụ bảo vệ biên giới quốc gia.)
    • Phong cương nước ta trải dài từ Bắc vào Nam. (Biên giới nước ta kéo dài suốt chiều dài đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phong cương vững chắc": biên giới được bảo vệ kiên cố, không bị xâm phạm.

    • Nhờ sự hy sinh của các chiến sĩ, phong cương luôn vững chắc. (Nhờ sự hy sinh của quân đội, biên giới luôn được giữ vững.)
  • "giữ gìn phong cương": bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

    • Mỗi công dân trách nhiệm giữ gìn phong cương Tổ quốc. (Mỗi người dân đều có nghĩa vụ bảo vệ biên cương đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Biên cương (danh từ): vùng đất biên giới, thường dùng trong văn cảnh tương tự nhưng phổ biến hơn.

    • Biên cương phía Bắc được tăng cường phòng thủ. (Vùng biên giới phía Bắc được củng cố phòng thủ.)
  • Biên giới (danh từ): ranh giới quốc gia, từ thông dụng hơn trong đời sống hiện đại.

    • Hai nước đã hiệp ước phân định biên giới. (Hai nước đã thỏa thuận xác định ranh giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Biên thùy: vùng đất xa xôi, biên giới (từ cổ, trang trọng).
  • Cương thổ: lãnh thổ quốc gia, bao gồm cả biên giới.
  • Địa đầu: vùng đất đầu tiên của một nước, nơi biên giới.
Thành ngữ liên quan
  • Phong cương vững như thành đồng: biên giới được bảo vệ kiên cố, không thể xâm phạm.
    • Dưới sự lãnh đạo tài tình, phong cương vững như thành đồng. (Biên giới được bảo vệ chắc chắn nhờ sự lãnh đạo giỏi.)